LOẠI HÌNH PHƯƠNG TIỆN
NHÃN HIỆU XE
Khuyến mại, giảm giá
Chỉ dẫn đường đến công ty du lịch Huy Thành
LƯỢT TRUY CẬP
Đang truy cập: 1
Lượng truy cập: 215,275
hoa cưới 1hoa cưới 2hoa cưới 3hoa cưới 4hoa cưới 5Hoa cuoi 6hoa phòng tân hônXe cuoi 8Xe cuoi 9Xe cuoi 10Xe cuoi 11Cho thue xe cuoi Nisan Teana 2.0BT doi 2010_12Cho thue xe 16 cho ford transit đời 2010Cho thue xe 29 cho

- Cho thue xe Mercedes e300 đời 2010

- Cho thue xe Mercedes e300 đời  2010
Giá:   3,500,000 VNĐ
Hutaco.com
Nơi cho thuê xe cưới,dịch vụ cho thuê xe cưới
Giá cho 01 ca cưới sáng hoặc chiều:
Ca sáng từ 7h30 đến 11h30 không chờ ăn,giá 2.500.000 VNĐ.
Ca chiều từ 13h30 đến 17h30 không chờ tiệc, giá 2.500.000 VNĐ
Nếu có chờ tiệc tại nhà hàng, khách sạn 02 tiếng giá 150k/tiếng

Cho thuê xe 4 chỗ ngồi

 xe: “Mercedes e300”


Xe: Mer cedes e300 seri 2009 - 2010.
Nơi đến: Trong nội thành Hà Nội

Loại xe 04 chỗ

Không chờ ăn 3,500,000 đ

Có chờ ăn 4,000,000 đ

Ngoại tỉnh (>200Km) Liên hệ

Phí ngoài giờ 300,000 đ/h

Phí quá Km Liên hệ
Giá trên đã bao gồm chi phí xăng dầu , lương lái xe .

Chưa bao gồm 10% VAT
Giá trên áp dụng khi quý khách sử dụng xe trong nội thành Hà Nội cũ với những định mức sau :
Ca Sáng : Không chờ ăn tiệc: Từ 7h - 11h30
Có chờ ăn tiệc: Từ 7h - 13h30
Ca Chiều : Không chờ ăn tiệc: Từ 12h - 16h30
Có chờ ăn tiệc: Từ 12h - 19h
Ngoài thời gian trên được tính là ngoài giờ : 300.000đ / giờ phát sinh
City : 180$ - Sân Bay : 120$ - Ngoài Giờ : 20$ - Km : 2$

Lộ Trình : Cửa hàng hoa --> Nhà Trai --> Nhà Gái --> Quay lại nhà trai lễ Gia Tiên --> Nhà Hàng --> Nếu không chờ ăn xe đưa ra nhà hàng là kết thúc , nếu có chờ ăn tiệc xe ở lại chờ xong đưa cô dâu chú rể về lại nhà trai
Khuyến mại :
Giảm giá 10% hoa cưới khi quý khách sử dụng trọn bộ Xe Cưới + Hoa Cưới. Hoặc khuyến mại bộ hoa phòng tân hôn, trị giá 300k.
Liên hệ: Mr Thành 0913248404

TÌM KIẾM GOOGLE
Loại xe
Hãng xe
Điểm đi
Điểm đến
Ngày giờ thuê xe
 
Ngày giờ trả xe
 
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Hỗ trợ 2
QUẢNG CÁO
Hoa cô dâu
Hoa cô dâu
TỶ GIÁ
AUD 16,160.69
CAD 17,438.29
CHF 17,625.77
DKK 3,523.93
EUR 26,304.93
GBP 29,192.11
HKD 2,360.83
INR 387.94
JPY 199.7
KRW 14.3
KWD 63,543.15
MYR 5,334.3
NOK 3,155.61
RUB 566.09
SEK 2,509
SGD 13,030.93
THB 541.07
USD 18,465
LIÊN KẾT WEBSITE